Nghĩa tiếng Việt
- Giác quan; xuất phát từ giác quan; do giác quan ghi nhận; ảnh hưởng đến giác quan; gây thích thú cho giác quan.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke sensuously during the meeting.
/ˈsɛntʃəwəsli/
sensuously là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giác quan; xuất phát từ giác quan; do giác quan ghi nhận; ảnh hưởng đến giác quan; gây thích thú cho giác quan.
She spoke sensuously during the meeting.