TanroDictionary

sent

/sent/

Anh
0

sent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gửi, sai, phái, cho đi ((cũng) scend); Cho, ban cho, phù hộ cho, giáng (trời, Thượng đế... ); Bắn ra, làm bốc lên, làm nẩy ra, toả ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gửi, sai, phái, cho đi ((cũng) scend).động từEN-VI Dict
  2. Cho, ban cho, phù hộ cho, giáng (trời, Thượng đế... ).động từEN-VI Dict
  3. Bắn ra, làm bốc lên, làm nẩy ra, toả ra.động từEN-VI Dict
  4. Đuổi đi, tống đi.động từEN-VI Dict
  5. Làm cho (mê mẩn).động từEN-VI Dict
  6. Hướng tới, đẩy tới.động từEN-VI Dict
  7. Gửi thư, nhắn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I sent the letter yesterday.

  2. The doctor sent him a quick recovery.

  3. The fire sent sparks into the air.

  4. They sent the dog outside.

  5. The music sent her into a happy mood.