Nghĩa tiếng Việt
- Gửi, sai, phái, cho đi ((cũng) scend).động từEN-VI Dict
- Cho, ban cho, phù hộ cho, giáng (trời, Thượng đế... ).động từEN-VI Dict
- Bắn ra, làm bốc lên, làm nẩy ra, toả ra.động từEN-VI Dict
- Đuổi đi, tống đi.động từEN-VI Dict
- Làm cho (mê mẩn).động từEN-VI Dict
- Hướng tới, đẩy tới.động từEN-VI Dict
- Gửi thư, nhắn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I sent the letter yesterday.
-
The doctor sent him a quick recovery.
-
The fire sent sparks into the air.
-
They sent the dog outside.
-
The music sent her into a happy mood.