TanroDictionary Sổ từ

sentence

/ˈsentəns/

Anh Thông dụng
0

sentence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Câu; Sự tuyên án; án; (từ hiếm, nghĩa hiếm) lời phán quyết; ý kiến (tán thành, chống đối).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Câu.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tuyên án; án; (từ hiếm, nghĩa hiếm) lời phán quyết.danh từEN-VI Dict
  3. ý kiến (tán thành, chống đối).danh từEN-VI Dict
  4. Châm ngôn.danh từEN-VI Dict
  5. Kết án, tuyên án.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please write a simple sentence about your daily routine.

  2. The judge passed a heavy sentence of death today.

  3. Our sentence is against the start of the war.

  4. The old sentence told people to stay humble.

  5. The judge will sentence the thief to prison.