TanroDictionary Sổ từ

sentimentalising

/ˌsentəˈmentəsɪŋ/

Anh
0

sentimentalising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sentimentalise.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sentimentalise.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was sentimentalising the old photo.