Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sentimentalise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was sentimentalising the old photo.
/ˌsentəˈmentəsɪŋ/
sentimentalising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sentimentalise.
He was sentimentalising the old photo.