TanroDictionary Sổ từ

sepia

/ˈsiːpiə/

Anh Thông dụng
0

sepia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất mực (của cá mực); Mực xêpia, mực vẽ nâu đen (làm bằng chất của con cá mực); Màu xêpia, mùa nâu đen.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất mực (của cá mực).danh từEN-VI Dict
  2. Mực xêpia, mực vẽ nâu đen (làm bằng chất của con cá mực).danh từEN-VI Dict
  3. Màu xêpia, mùa nâu đen.danh từEN-VI Dict
  4. Bức vẽ bằng mực nâu đen ((cũng) sepia drawing).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The artist mixed sepia for the sketch.

  2. She drew the scene in sepia.

  3. The photo had a warm sepia tone.

  4. He framed a sepia of the old house.