Nghĩa tiếng Việt
- Bộ lạc (ở Ai-len).tính từEN-VI Dict
- (thuộc) vách, (thuộc) vách ngăn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The septal wall divided the rooms.
-
The septal line was easy to see.
/ˈsɛptəl/
septal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ lạc (ở Ai-len); (thuộc) vách, (thuộc) vách ngăn.
The septal wall divided the rooms.
The septal line was easy to see.