TanroDictionary Sổ từ

septal

/ˈsɛptəl/

Anh
0

septal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ lạc (ở Ai-len); (thuộc) vách, (thuộc) vách ngăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ lạc (ở Ai-len).tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) vách, (thuộc) vách ngăn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The septal wall divided the rooms.

  2. The septal line was easy to see.