TanroDictionary Sổ từ

septan

/ˈseptən/

Anh
0

septan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách sáu ngày (cơn sốt... ); Sốt cách sáu ngày.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách sáu ngày (cơn sốt... ).tính từEN-VI Dict
  2. Sốt cách sáu ngày.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He had a septan fever that returned often.

  2. The doctor noted a septan pattern in the fever.