/ˈsɛpˌteɪt/
septate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có vách ngăn, chia thành ngăn.
The fruit is septate inside.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm