TanroDictionary Sổ từ

septate

/ˈsɛpˌteɪt/

Anh
0

septate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có vách ngăn, chia thành ngăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vách ngăn, chia thành ngăn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fruit is septate inside.