TanroDictionary Sổ từ

septenary

/sɛpˈtiːnəri/

Anh
0

septenary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gồm có bảy; bảy ngày, bảy năm; trên cơ sở bảy; Thời gian bảy năm; Nhóm bảy người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gồm có bảy; bảy ngày, bảy năm; trên cơ sở bảy.tính từEN-VI Dict
  2. Thời gian bảy năm.danh từEN-VI Dict
  3. Nhóm bảy người.danh từEN-VI Dict
  4. Thơ bảy âm tiết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their septenary plan covered seven clear steps.

  2. The family enjoyed a peaceful septenary.

  3. A septenary of singers filled the room with music.

  4. The poem uses a strict septenary rhythm.