/ˈseptəˌneɪt/
septennate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chế độ bảy năm.
The ruler served a long septennate.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm