Nghĩa tiếng Việt
- Bài nhạc bảy người (cho bảy người diễn).danh từEN-VI Dict
- Tốp ca bảy người, nhóm bảy nhạc sĩ.danh từEN-VI Dict
- Bộ bảy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The septet played a lively tune.
-
A septet sang by the window.
-
The set had a septet of tools.