TanroDictionary Sổ từ

septet

/sepˈtet/

Anh
0

septet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài nhạc bảy người (cho bảy người diễn); Tốp ca bảy người, nhóm bảy nhạc sĩ; Bộ bảy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài nhạc bảy người (cho bảy người diễn).danh từEN-VI Dict
  2. Tốp ca bảy người, nhóm bảy nhạc sĩ.danh từEN-VI Dict
  3. Bộ bảy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The septet played a lively tune.

  2. A septet sang by the window.

  3. The set had a septet of tools.