TanroDictionary Sổ từ

septuagint

/ˈseptjuədʒɪnt/

Anh
0

septuagint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kinh cựu ước được những người thiên chúa giáo nói tiếng Hy lạp chấp nhận (có trước bản dịch Hy lạp trước công nguyên).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kinh cựu ước được những người thiên chúa giáo nói tiếng Hy lạp chấp nhận (có trước bản dịch Hy lạp trước công nguyên).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They studied the septuagint during class.