Nghĩa tiếng Việt
- Kinh cựu ước được những người thiên chúa giáo nói tiếng Hy lạp chấp nhận (có trước bản dịch Hy lạp trước công nguyên).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They studied the septuagint during class.
/ˈseptjuədʒɪnt/
septuagint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kinh cựu ước được những người thiên chúa giáo nói tiếng Hy lạp chấp nhận (có trước bản dịch Hy lạp trước công nguyên).
They studied the septuagint during class.