TanroDictionary Sổ từ

sepulchral

/səˈpʌlkrəl/

Anh
0

sepulchral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lăng mộ; (thuộc) sự chôn cất; Có vẻ tang tóc, buồn bã, sầu thảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lăng mộ; (thuộc) sự chôn cất.tính từEN-VI Dict
  2. Có vẻ tang tóc, buồn bã, sầu thảm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sepulchral room felt cold and empty.

  2. He spoke in a low and sepulchral voice.

  3. sepulchral voice

    giọng sầu thảm