Nghĩa tiếng Việt
- Lăng mộ; (thuộc) sự chôn cất.tính từEN-VI Dict
- Có vẻ tang tóc, buồn bã, sầu thảm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sepulchral room felt cold and empty.
-
He spoke in a low and sepulchral voice.
-
sepulchral voice
giọng sầu thảm