TanroDictionary Sổ từ

sepulchre

/ˈseplkə(r)/

Anh
0

sepulchre là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mộ cổ, mộ (bằng đá); Chôn cất; Dùng làm mộ cho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mộ cổ, mộ (bằng đá).danh từEN-VI Dict
  2. Chôn cất.động từEN-VI Dict
  3. Dùng làm mộ cho.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old sepulchre stood on the hill.

  2. They sepulchre the old bones with great care.

  3. The hall was used to sepulchre the family member.

  4. the Holy Sepulchre

    mộ chúa Giê-xu