Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sepulchre.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are sepulchring the ashes with care.
/ˈsepəlkəɪŋ/
sepulchring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sepulchre.
They are sepulchring the ashes with care.