Nghĩa tiếng Việt
- Sự chôn cất, sự mai táng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old sepulture was found beneath the hill.
/ˈsɛpəlˌtʃʊr/
sepulture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chôn cất, sự mai táng.
The old sepulture was found beneath the hill.