TanroDictionary Sổ từ

sepulture

/ˈsɛpəlˌtʃʊr/

Anh
0

sepulture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chôn cất, sự mai táng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chôn cất, sự mai táng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old sepulture was found beneath the hill.