TanroDictionary Sổ từ

serein

/səˈreɪn/

Anh
0

serein là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mưa phùn trời quang (lúc trời quang mây, ở vùng nhiệt đới).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mưa phùn trời quang (lúc trời quang mây, ở vùng nhiệt đới).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A soft serein fell from the clear sky.