TanroDictionary Sổ từ

serenata

/ˌsɛrəˈnɑːtə/

Anh
0

serenata là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khúc nhạc đồng quê, xêrênata.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khúc nhạc đồng quê, xêrênata.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He played a soft serenata under her window.