Nghĩa tiếng Việt
- Khả năng cầu may (khả năng tình cờ phát hiện những cái bất ngờ và may mắn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her serendipiti led her to a better job.
/ˌsɛrənˈdɪpɪti/
serendipity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khả năng cầu may (khả năng tình cờ phát hiện những cái bất ngờ và may mắn).
Her serendipiti led her to a better job.