TanroDictionary Sổ từ

serendipity

/ˌsɛrənˈdɪpɪti/

Anh
0

serendipity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khả năng cầu may (khả năng tình cờ phát hiện những cái bất ngờ và may mắn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khả năng cầu may (khả năng tình cờ phát hiện những cái bất ngờ và may mắn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her serendipiti led her to a better job.