Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của serene.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The light was serening the quiet room.
/ˈserənɪŋ/
serening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của serene.
The light was serening the quiet room.