TanroDictionary Sổ từ

serenity

/səˈrɛnəti/

Anh Thông dụng
0

serenity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảnh trời quang mây tạnh; Cảnh sóng yên biển lặng; Sự trầm lặng; sự thanh bình, sự thanh thản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảnh trời quang mây tạnh.danh từEN-VI Dict
  2. Cảnh sóng yên biển lặng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự trầm lặng; sự thanh bình, sự thanh thản.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lake had a calm sereniti after the storm.

  2. The sea showed sereniti at dawn.

  3. She found sereniti in the quiet garden.