Nghĩa tiếng Việt
- Nửa nghiêm trang nửa hài hước; nửa đùa nửa thật, nửa nạc nửa mỡ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The movie had a seriocomic tone.
/ˌsɪrioʊˈkɑːmɪk/
seriocomic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nửa nghiêm trang nửa hài hước; nửa đùa nửa thật, nửa nạc nửa mỡ.
The movie had a seriocomic tone.