Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) Rắn; hình rắn.tính từEN-VI Dict
- Quanh co, uốn khúc, ngoằn ngoèo.tính từEN-VI Dict
- Thâm độc, nham hiểm.tính từEN-VI Dict
- Uyên thâm.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) Đá xecpentin hay cây cối mọc trên nó.tính từEN-VI Dict
- Xecpentin; chỗ có đất xecpentin.danh từEN-VI Dict
- Ống ruột gà, ống xoắn.danh từEN-VI Dict
- Một trong những loại cây được cho là có thể chữa vết rắn cắn.danh từEN-VI Dict
- Loại súng đại bác cũ.danh từEN-VI Dict
- Bò ngoằn ngoèo, đi quanh co, lượn khúc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The snake had a serpentine shape.
-
The road was serpentine and narrow.
-
His serpentine smile made me uneasy.
-
The old man shared his serpentine wisdom with us.
-
The hikers crossed serpentine ground.