TanroDictionary

serve

/sɜːv/

Anh
0

serve là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cú giao bóng; lượt giao bóng (quần vợt... ); Phục vụ, phụng sự; Đáp ứng, có lợi cho, thoả mãn, hợp với.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cú giao bóng; lượt giao bóng (quần vợt... ).danh từEN-VI Dict
  2. Phục vụ, phụng sự.động từEN-VI Dict
  3. Đáp ứng, có lợi cho, thoả mãn, hợp với.động từEN-VI Dict
  4. Dọn ăn, dọn bàn.động từEN-VI Dict
  5. Cung cấp, tiếp tế; phân phát.động từEN-VI Dict
  6. Giao bóng; giao (bóng).động từEN-VI Dict
  7. Đối xử, đối đãi.động từEN-VI Dict
  8. Tống đạt, gửi.động từEN-VI Dict
  9. Dùng (về việc gì).động từEN-VI Dict
  10. Nhảy (cái) (ngựa giống).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Whose serve is it in this tennis match?

  2. He wants to serve his country with pride.

  3. This new tool will serve a great purpose.

  4. Please serve up dinner for all the guests.

  5. They need to serve ammunition to the soldiers.