Nghĩa tiếng Việt
- Cú giao bóng; lượt giao bóng (quần vợt... ).danh từEN-VI Dict
- Phục vụ, phụng sự.động từEN-VI Dict
- Đáp ứng, có lợi cho, thoả mãn, hợp với.động từEN-VI Dict
- Dọn ăn, dọn bàn.động từEN-VI Dict
- Cung cấp, tiếp tế; phân phát.động từEN-VI Dict
- Giao bóng; giao (bóng).động từEN-VI Dict
- Đối xử, đối đãi.động từEN-VI Dict
- Tống đạt, gửi.động từEN-VI Dict
- Dùng (về việc gì).động từEN-VI Dict
- Nhảy (cái) (ngựa giống).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Whose serve is it in this tennis match?
-
He wants to serve his country with pride.
-
This new tool will serve a great purpose.
-
Please serve up dinner for all the guests.
-
They need to serve ammunition to the soldiers.