Nghĩa tiếng Việt
- Kho nhà bếp; buồng để dụng cụ nhà bếp.danh từEN-VI Dict
- Buồng để thức ăn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cups were kept in the servery.
-
Lunch waited in the servery for staff.
/ˈsɜːvəri/
servery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kho nhà bếp; buồng để dụng cụ nhà bếp; Buồng để thức ăn.
The cups were kept in the servery.
Lunch waited in the servery for staff.