TanroDictionary Sổ từ

sesamoid

/ˈsɛsəˌmɔɪd/

Anh
0

sesamoid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình hạt vừng; Xương vừng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình hạt vừng.tính từEN-VI Dict
  2. Xương vừng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sesamoid bone helps the joint move.

  2. The doctor noticed a sesamoid in the hand.