Nghĩa tiếng Việt
- Phân biệt, tốt hơn hoặc khác biệt với những người khác.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The quality of their work sets them apart from their rivals.
/sˈɛt əpˈɑːt/
set apart là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phân biệt, tốt hơn hoặc khác biệt với những người khác.
The quality of their work sets them apart from their rivals.