Nghĩa tiếng Việt
- Một vật độc lập để trang trí sân khấu.danh từEN-VI Dict
- Cách bố trí các pháo hoa để tạo nên một hình dáng khi đốt.danh từEN-VI Dict
- Một tác phẩm trình diễn theo cách đã chọn.danh từEN-VI Dict
- Tình huống cố định (trong bóng đá).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The curtain opened on a new set-piece.
-
The fireworks team planned a bright set-piece.
-
The play ended with a strong set-piece.
-
The coach practiced a set-piece before the match.