Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đánh nhau, cuộc đấm nhau, cuộc ẩu đả.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They got into a set-to outside the shop.
/ˈsɛttə/
set-to là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc đánh nhau, cuộc đấm nhau, cuộc ẩu đả.
They got into a set-to outside the shop.