TanroDictionary Sổ từ

settle for

/sˈɛtəl fɔː/

Anh
0

settle for là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chấp nhận bất cứ thứ gì có sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chấp nhận bất cứ thứ gì có sẵn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We were upset not to win and had to settle for the second prize.