TanroDictionary Sổ từ

settling-day

/ˈsɛtəlinˈdeɪ/

Anh
0

settling-day là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngày thanh toán (nửa tháng một kỳ ở sở giao dịch chứng khoán).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngày thanh toán (nửa tháng một kỳ ở sở giao dịch chứng khoán).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We will pay the bill on settling-day.