Nghĩa tiếng Việt
- Ngày thanh toán (nửa tháng một kỳ ở sở giao dịch chứng khoán).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We will pay the bill on settling-day.
/ˈsɛtəlinˈdeɪ/
settling-day là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngày thanh toán (nửa tháng một kỳ ở sở giao dịch chứng khoán).
We will pay the bill on settling-day.