TanroDictionary Sổ từ

sewn

/səʊn/

Anh
0

sewn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: May khâu; Đóng (trang sách).

Nghĩa tiếng Việt

  1. May khâu.động từEN-VI Dict
  2. Đóng (trang sách).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The torn shirt was sewn by hand.

  2. The book was sewn with strong thread.