TanroDictionary Sổ từ

sexillion

/sɪkˈsɪljən/

Anh
0

sexillion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một triệu luỹ thừa sáu; Một ngàn luỹ thừa bảy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một triệu luỹ thừa sáu.danh từEN-VI Dict
  2. Một ngàn luỹ thừa bảy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A sexillion is far beyond daily use.

  2. The chart listed a sexillion in another system.