Nghĩa tiếng Việt
- Sự thành kiến, sự phân biệt đối xử do giới tính (nhất là phụ nữ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Sexism can block fair chances at work.
/ˈseksɪzəm/
sexism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thành kiến, sự phân biệt đối xử do giới tính (nhất là phụ nữ).
Sexism can block fair chances at work.