Nghĩa tiếng Việt
- Sự thành kiến giới tính.tính từEN-VI Dict
- Thể hiện sự thành kiến giới tính, phân biệt đối xử theo giới tính.tính từEN-VI Dict
- Người phân biệt đối xử theo giới tính.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That sexist joke was not funny.
-
The sexist comment hurt many students.
-
No sexist should lead the team.