Nghĩa tiếng Việt
- Cách năm ngày (cơn sốt... ).tính từEN-VI Dict
- Sốt cách năm ngày.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He had a sextan fever every five days.
-
The doctor noted a case of sextan.
/ˈsekˌstæn/
sextan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách năm ngày (cơn sốt... ); Sốt cách năm ngày.
He had a sextan fever every five days.
The doctor noted a case of sextan.