TanroDictionary Sổ từ

sextet

/seksˈtet/

Anh
0

sextet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ sáu, bản nhạc cho bộ sáu; Sáu câu cuối của bài xonê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ sáu, bản nhạc cho bộ sáu.danh từEN-VI Dict
  2. Sáu câu cuối của bài xonê.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sextet sang beautifully at the show.

  2. The sextet appeared in the report.