Nghĩa tiếng Việt
- Mòn, sờn, hư hỏng, xấu, tồi tàn, tiều tuỵ.DEN-VI Dict
- Ăn mặc xoàng xựnh (về người).DEN-VI Dict
- Đáng khinh, hèn hạ, đê tiện (về cách cư xử).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke shabbily during the meeting.
/ˈʃæbili/
shabbily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mòn, sờn, hư hỏng, xấu, tồi tàn, tiều tuỵ; Ăn mặc xoàng xựnh (về người); Đáng khinh, hèn hạ, đê tiện (về cách cư xử).
She spoke shabbily during the meeting.