TanroDictionary Sổ từ

shabbiness

/ˈʃæbinəs/

Anh
0

shabbiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng tiều tuỵ, tình trạng tồi tàn; Tính bủn xỉn; Tính đáng khinh, tính hèn hạ, tính đê tiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng tiều tuỵ, tình trạng tồi tàn.danh từEN-VI Dict
  2. Tính bủn xỉn.danh từEN-VI Dict
  3. Tính đáng khinh, tính hèn hạ, tính đê tiện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shabbiness of the house was obvious.

  2. His shabbiness showed in every small purchase.

  3. I could not excuse his shabbiness.