Nghĩa tiếng Việt
- Cố giữ phong cách hào hoa trong hoàn cảnh sa sút, giấy rách cố giữ lấy lề.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their shabby-genteel room still had one fine chair.
/ˈʃæbidʒɛnˈtil/
shabby-genteel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cố giữ phong cách hào hoa trong hoàn cảnh sa sút, giấy rách cố giữ lấy lề.
Their shabby-genteel room still had one fine chair.