Nghĩa tiếng Việt
- Lán, lều.danh từEN-VI Dict
- Hạt rơi vãi (ngoài đồng ruộng); quả rơi rụng.danh từEN-VI Dict
- Rụng, rơi rụng (hạt, quả).động từEN-VI Dict
- Kẻ lêu lỏng, kẻ lang thang đầu đường xó chợ.danh từEN-VI Dict
- Lêu lỏng, lang thang.động từEN-VI Dict
- , (thông tục) chặn, chặn lại (quả bóng... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They slept in a small shack by the lake.
-
The shack fell from the tree onto the ground.
-
The corn will shack in the dry wind.
-
The old shack became a home for one drifter.
-
He likes to shack around town all day.