TanroDictionary

shack

/ʃæk/

Anh
0

shack là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lán, lều; Hạt rơi vãi (ngoài đồng ruộng); quả rơi rụng; Rụng, rơi rụng (hạt, quả).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lán, lều.danh từEN-VI Dict
  2. Hạt rơi vãi (ngoài đồng ruộng); quả rơi rụng.danh từEN-VI Dict
  3. Rụng, rơi rụng (hạt, quả).động từEN-VI Dict
  4. Kẻ lêu lỏng, kẻ lang thang đầu đường xó chợ.danh từEN-VI Dict
  5. Lêu lỏng, lang thang.động từEN-VI Dict
  6. , (thông tục) chặn, chặn lại (quả bóng... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They slept in a small shack by the lake.

  2. The shack fell from the tree onto the ground.

  3. The corn will shack in the dry wind.

  4. The old shack became a home for one drifter.

  5. He likes to shack around town all day.