Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shackle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are shackling the door for extra safety.
/ʃˈæklɪŋ/
shackling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shackle.
They are shackling the door for extra safety.