Nghĩa tiếng Việt
- Không có bóng tối; không có bóng râm, không có bóng mát.danh từEN-VI Dict
- Không có tán che.danh từEN-VI Dict
- Không có sắc thái.danh từEN-VI Dict
- Không có mành cửa sổ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shadeless yard needed a small tree.
-
This shadeless porch stays hot all afternoon.
-
The painting was shadeless and flat.
-
The shadeless room had bright white walls.