Nghĩa tiếng Việt
- Tạo ra bóng râm tránh ánh nắng mặt trời; trong bóng râm; có bóng râm, có bóng mát.DEN-VI Dict
- ám muội, mờ ám, khả nghi; ô danh; không hoàn toàn trung thực.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
They worked shadily all day.
/ˈʃeɪdili/
shadily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tạo ra bóng râm tránh ánh nắng mặt trời; trong bóng râm; có bóng râm, có bóng mát; ám muội, mờ ám, khả nghi; ô danh; không hoàn toàn trung thực.
They worked shadily all day.