TanroDictionary Sổ từ

shadily

/ˈʃeɪdili/

Anh
0

shadily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tạo ra bóng râm tránh ánh nắng mặt trời; trong bóng râm; có bóng râm, có bóng mát; ám muội, mờ ám, khả nghi; ô danh; không hoàn toàn trung thực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tạo ra bóng râm tránh ánh nắng mặt trời; trong bóng râm; có bóng râm, có bóng mát.DEN-VI Dict
  2. ám muội, mờ ám, khả nghi; ô danh; không hoàn toàn trung thực.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They worked shadily all day.