TanroDictionary Sổ từ

shadiness

/ˈʃeɪdinəs/

Anh
0

shadiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự có bóng râm, sự có bóng mát; tình trạng ở trong bóng mát; Tính ám muội, tính mờ ám, tính khả nghi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự có bóng râm, sự có bóng mát; tình trạng ở trong bóng mát.danh từEN-VI Dict
  2. Tính ám muội, tính mờ ám, tính khả nghi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shadiness of the tree gave us relief.

  2. There was shadiness in his story.