TanroDictionary Sổ từ

shaft

/ʃɑːft/

Anh
0

shaft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cán (giáo, mác... ), tay cầm; Càng xe; Mũi tên (đen & bóng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cán (giáo, mác... ), tay cầm.danh từEN-VI Dict
  2. Càng xe.danh từEN-VI Dict
  3. Mũi tên (đen & bóng).danh từEN-VI Dict
  4. Tia sáng; đường chớp.danh từEN-VI Dict
  5. Thân (cột, lông chim... ) cọng, cuống.danh từEN-VI Dict
  6. Trục.danh từEN-VI Dict
  7. Hầm, lò.danh từEN-VI Dict
  8. Ống thông (hơi, khí); đường thông (cho thang máy qua các tầng gác... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He held the shaft of the spear tightly.

  2. The horse pulled the shaft smoothly.

  3. The arrow has a very long black shaft.

  4. A shaft of light crossed the room.

  5. The shaft of the feather was broken.