TanroDictionary Sổ từ

shafting

/ˈʃæftin/

Anh
0

shafting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự truyền động trục chung; Trục dẫn động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự truyền động trục chung.danh từEN-VI Dict
  2. Trục dẫn động.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shafting connects the motor to the wheel.

  2. The shafting turned smoothly during testing.