TanroDictionary Sổ từ

shagbark

/ˈʃæɡˌbɑːrk/

Anh
0

shagbark là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây hồ đào trắng; Gỗ hồ đào trắng; Quả hồ đào trắng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây hồ đào trắng.danh từEN-VI Dict
  2. Gỗ hồ đào trắng.danh từEN-VI Dict
  3. Quả hồ đào trắng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A shagbark grew at the edge of the field.

  2. The shagbark wood burned slowly.

  3. He cracked a shagbark and ate it.