Nghĩa tiếng Việt
- Bờm xờm, lộn xộn.DEN-VI Dict
- Có nhiều bụi rậm mọc ngổn ngang.DEN-VI Dict
- Có cành tua tủa.DEN-VI Dict
- Đầu tóc râu ria bờm xờm (người).DEN-VI Dict
- có lông tơ dài.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
They worked shaggily all day.
-
She spoke shaggily during the meeting.
-
He left shaggily after lunch.