Nghĩa tiếng Việt
- Rậm lông, bờm xờm.tính từEN-VI Dict
- Có nhiều bụi rậm mọc ngổn ngang.tính từEN-VI Dict
- Có cành tua tủa.tính từEN-VI Dict
- Đầu tóc râu ria bờm xờm (người).tính từEN-VI Dict
- Có lông tơ dài.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shaggy dog slept by the fire.
-
We walked through a shaggy field of grass.
-
The plant has shaggy branches and leaves.
-
His shaggy hair covered his eyes.
-
The calf's shaggy coat kept it warm.