TanroDictionary Sổ từ

shaggy

/ˈʃæɡi/

Anh
0

shaggy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rậm lông, bờm xờm; Có nhiều bụi rậm mọc ngổn ngang; Có cành tua tủa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rậm lông, bờm xờm.tính từEN-VI Dict
  2. Có nhiều bụi rậm mọc ngổn ngang.tính từEN-VI Dict
  3. Có cành tua tủa.tính từEN-VI Dict
  4. Đầu tóc râu ria bờm xờm (người).tính từEN-VI Dict
  5. Có lông tơ dài.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shaggy dog slept by the fire.

  2. We walked through a shaggy field of grass.

  3. The plant has shaggy branches and leaves.

  4. His shaggy hair covered his eyes.

  5. The calf's shaggy coat kept it warm.